support species recovery
/səˈpɔrt ˈspiːʃiz rɪˈkʌvəri/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các loài phục hồi về số lượng khỏe mạnh.
cụm từ
“Efforts to support species recovery are critical for conservation.”Các nỗ lực hỗ trợ phục hồi các loài là rất quan trọng cho bảo tồn.