Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support sustainability

/səˈpɔːrt səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ duy trì sự cân bằng sinh thái và tài nguyên cụm từ

“Companies must support sustainability in their practices.”Các công ty phải hỗ trợ tính bền vững trong các hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...