Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support sustainable diets

/səˈpɔːrt səˈsteɪnəbl daɪəts/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thói quen ăn uống tốt cho hành tinh cụm từ

“We should all support sustainable diets to protect the environment.”Tất cả chúng ta nên ủng hộ chế độ ăn uống bền vững để bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...