Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support system

/səˈpɔːrt ˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống hỗ trợ danh từ

“Family is a support system.”Gia đình là một hệ thống hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...