support system
/səˈpɔːrt ˈsɪs.təm/
Đang hiển thị mục gốc support system cho “support systems”.
Nghĩa thường dùng
hệ thống hỗ trợ
danh từ
“Family is a support system.”Gia đình là một hệ thống hỗ trợ.