Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support teammates

/səˈpɔrt ˈtiːmˌmeɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ đồng đội cụm từ

“It's important to support teammates during games.”Điều quan trọng là hỗ trợ đồng đội trong các trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...