Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support technological advancements

/səˈpɔrt tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ những cải tiến trong công nghệ cụm từ

“We should support technological advancements for seniors.”Chúng ta nên hỗ trợ những cải tiến công nghệ cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...