support technological innovation
/səˈpɔːrt ˌtɛknəˈlɒdʒɪkl ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích công nghệ mới giúp đỡ người cao tuổi.
cụm từ
“Supporting technological innovation can improve elderly care.”Hỗ trợ đổi mới công nghệ có thể cải thiện chăm sóc người cao tuổi.