Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support tenant rights

/səˈpɔrt ˈtɛnənt raɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyền lợi của người thuê nhà cụm từ

“Organizations work to support tenant rights in housing disputes.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền lợi của người thuê nhà trong các tranh chấp về nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...