Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support together

/səˈpɔrt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự giúp đỡ hoặc khích lệ như một nhóm. động từ

“We support together in difficult times.”Chúng ta hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...