Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support tolerance

/səˈpɔːrt ˈtɒlərəns/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự khoan dung cụm từ

“Schools should support tolerance among students.”Các trường học nên hỗ trợ sự khoan dung giữa học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...