Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support underprivileged communities

/səˈpɔrt ˌʌndərˈprɪvɪld kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các nhóm thiệt thòi trong xã hội cụm từ

“Organizations aim to support underprivileged communities through various programs.”Các tổ chức nhằm hỗ trợ các cộng đồng thiệt thòi thông qua các chương trình khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...