Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support understanding

/səˈpɔːrt ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giúp thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nhóm cụm từ

“Nonprofits work to support understanding among cultures.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để hỗ trợ sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...