support understanding
/səˈpɔːrt ˌʌndərˈstændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
giúp thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nhóm
cụm từ
“Nonprofits work to support understanding among cultures.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để hỗ trợ sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.