Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support vulnerable populations

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ những người dễ bị tổn thương cụm từ

“Programs are in place to support vulnerable populations.”Các chương trình đã được thiết lập để hỗ trợ những người dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...