Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support well-being

/səˈpɔːrt ˈwɛlˌbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc cụm từ

“Programs should support well-being in the workplace.”Các chương trình nên hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...