support well-being
/səˈpɔːrt ˈwɛlˌbiːɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc
cụm từ
“Programs should support well-being in the workplace.”Các chương trình nên hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc tại nơi làm việc.