Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support wellness programs

/səˈpɔːrt ˈwɛlnəs ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các chương trình sức khỏe. cụm từ

“Companies should support wellness programs for employees.”Các công ty nên hỗ trợ các chương trình sức khỏe cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...