support wildlife conservation
/səˈpɔːrt ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜːrveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ bảo tồn các loài động vật đang gặp nguy hiểm
cụm từ
“Many organizations support wildlife conservation efforts.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.