Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support wildlife conservation

/səˈpɔːrt ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜːrveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ bảo tồn các loài động vật đang gặp nguy hiểm cụm từ

“Many organizations support wildlife conservation efforts.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...