support wildlife research
/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã
cụm từ
“Funding is needed to support wildlife research.”Cần có kinh phí để hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã.