Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supporting evidence

Nghĩa thường dùng

bằng chứng bổ trợ cụm từ

“You cannot expect your claim to be accepted if you cannot offer supporting evidence.”Bạn không thể mong nhận định của mình được chấp nhận nếu không đưa ra bằng chứng bổ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...