Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supporting role

/səˈpɔːrtɪŋ roʊl/

Nghĩa thường dùng

vai phụ cụm từ

“He played a supporting role in the movie.”Anh ấy đóng vai phụ trong bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...