Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Supportive environment

Nghĩa thường dùng

Môi trường hỗ trợ danh từ

“A supportive environment at school helps students feel more confident and motivated.”Một môi trường hỗ trợ ở trường giúp học sinh cảm thấy tự tin và có động lực hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...