Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suppression

/sə'preʃn/ phổ biến #10147

Nghĩa thường dùng

sự ức chế, sự ngăn chặn danh từ

“The suppression of noise allows for clearer communication.”Sự ức chế tiếng ồn cho phép giao tiếp rõ ràng hơn.

Biến thể từ suppressions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suppression

/sə'preʃn/

danh từ

  • sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
  • sự đàn áp
  • sự cấm chỉ
  • sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
  • sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
  • sự thu hồi (sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the failure to develop some part or organ n. the act of withholding or withdrawing some book or writing from publication or circulation n. forceful prevention; putting down by power or authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...