suppression
/sə'preʃn/ phổ biến #10147
Nghĩa thường dùng
sự ức chế, sự ngăn chặn
danh từ
“The suppression of noise allows for clearer communication.”Sự ức chế tiếng ồn cho phép giao tiếp rõ ràng hơn.
Biến thể từ
suppressions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suppression
/sə'preʃn/
danh từ
- sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
- sự đàn áp
- sự cấm chỉ
- sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
- sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
- sự thu hồi (sách...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the failure to develop some part or organ n. the act of withholding or withdrawing some book or writing from publication or circulation n. forceful prevention; putting down by power or authority