Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10147

suppression

/sə'preʃn/

danh từ

  • sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
  • sự đàn áp
  • sự cấm chỉ
  • sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
  • sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
  • sự thu hồi (sách...)
Biến thể từ suppressions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the failure to develop some part or organ\nn. the act of withholding or withdrawing some book or writing from publication or circulation\nn. forceful prevention; putting down by power or authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...