supremacy
/sju'preməsi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11573
Nghĩa thường dùng
quyền lực tối cao hơn
danh từ
“The group fought for their supremacy in the region.”Nhóm này đã chiến đấu để giành quyền lực tối cao trong khu vực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supremacy
/sju'preməsi/
danh từ
- quyền tối cao
- thế hơn, ưu thế
- naval supremacy: ưu thế về thuỷ lực
Định nghĩa tiếng Anh
n power to dominate or defeat