Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supremacy

/sju'preməsi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11573

Nghĩa thường dùng

quyền lực tối cao hơn danh từ

“The group fought for their supremacy in the region.”Nhóm này đã chiến đấu để giành quyền lực tối cao trong khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supremacy

/sju'preməsi/

danh từ

  • quyền tối cao
  • thế hơn, ưu thế
    • naval supremacy: ưu thế về thuỷ lực
Định nghĩa tiếng Anh

n power to dominate or defeat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...