Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surface area

/ˈsɜːr.fəs ˈer.i.ə/

Nghĩa thường dùng

diện tích bề mặt cụm từ

“The surface area of the Earth is vast.”Diện tích bề mặt Trái đất rất rộng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...