Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surface-to-air

/'sə:fistə'eə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surface-to-air

/'sə:fistə'eə/

tính từ

  • đất đối không (tên lửa)
Định nghĩa tiếng Anh

a. operating from or designed to be launched from the ground against an airborne target

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...