Từ điển Anh–Việt

112,386 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

surfacemail /ˈsɜːrfɪsmeɪl/

n.phr

  • Thư gửi bằng đường bộ

ví dụ

I prefer to use surface mail for sending letters overseas. — Tôi thích sử dụng thư gửi bằng đường bộ để gửi thư ra nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...