Surplus value
/ˈsɜrpləs ˈvælju/
Nghĩa thường dùng
giá trị thặng dư
danh từ
“Capitalists appropriate surplus value from workers' labor.”Nhà tư bản chiếm đoạt giá trị thặng dư từ lao động của công nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Surplus value
//
- (Econ) Giá trị thặng dư.+ C.MÁC đã áp dụng THUYẾT GIÁ TRỊ LAO ĐỘNG đối với lao động với nghĩa là giá trị của toàn bộ lực lượng lao động bằng số lượng giờ làm việc cần để sản xuất ra số hàng hoá để duy trì sự nguyên vẹn của lực lượng lao đông.