Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surrey

/'sʌri/ phổ biến #40729

Nghĩa thường dùng

tên địa danh danh từ

“Surrey is known for its beautiful countryside.”Surrey nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surrey

/'sʌri/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a county in southeastern England on the Thames n. a light four-wheeled horse-drawn carriage; has two or four seats

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...