surrey
/'sʌri/ phổ biến #40729
Nghĩa thường dùng
tên địa danh
danh từ
“Surrey is known for its beautiful countryside.”Surrey nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surrey
/'sʌri/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a county in southeastern England on the Thames n. a light four-wheeled horse-drawn carriage; has two or four seats