Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surrounded by

/səˈraʊndɪd baɪ/

Nghĩa thường dùng

được bao quanh bởi cụm từ

“The small house is surrounded by rice fields.”Ngôi nhà nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng lúa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...