Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspender

/səs'pendə/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

dây đeo quần, giữ cho quần không bị rơi danh từ

“He wore suspenders to keep his pants up.”Anh ấy đeo dây đeo quần để giữ cho quần không bị rơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suspender

/səs'pendə/

danh từ

  • cái móc treo
  • (số nhiều) dây đeo quần; dây móc bít tất
Định nghĩa tiếng Anh

n elastic straps that hold trousers up (usually used in the plural)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...