Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspiciously

Collins ★ phổ biến #12041
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suspiciously

//

* phó từ
  • có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ
  • gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
  • đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh

r. with suspicion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...