suspiciously
Collins ★ phổ biến #12041
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suspiciously
//
* phó từ- có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ
- gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
- đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh
r. with suspicion