Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain development

/səˈsteɪn dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

duy trì phát triển cụm từ

“Policies must aim to sustain development in all sectors.”Các chính sách phải nhằm duy trì phát triển trong tất cả các lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...