sustain economic growth
Nghĩa thường dùng
“Policies must sustain economic growth for future generations.”Các chính sách phải duy trì sự tăng trưởng kinh tế cho các thế hệ tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies must sustain economic growth for future generations.”Các chính sách phải duy trì sự tăng trưởng kinh tế cho các thế hệ tương lai.
Đang tải...