Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain economic growth

/səˈsteɪn ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì hoặc hỗ trợ sự tăng trưởng kinh tế cụm từ

“Policies must sustain economic growth for future generations.”Các chính sách phải duy trì sự tăng trưởng kinh tế cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...