Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain ecosystems

Nghĩa thường dùng

duy trì các hệ sinh thái cụm từ

“Efforts are needed to sustain ecosystems worldwide.”Cần có nỗ lực để duy trì các hệ sinh thái trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...