Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain efforts

/səˈsteɪn ˈɛf.ɚts/

Nghĩa thường dùng

duy trì nỗ lực cụm từ

“We must sustain efforts in space exploration.”Chúng ta phải duy trì nỗ lực trong khám phá không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...