Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain healthy habits

/səˈsteɪn ˈhɛlθi ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

duy trì những thói quen ăn uống và lối sống lành mạnh cụm từ

“It's essential to sustain healthy habits for long-term wellness.”Việc duy trì những thói quen lành mạnh là rất quan trọng cho sức khỏe lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...