Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain injuries

Nghĩa thường dùng

chịu chấn thương cụm từ

“The driver sustained serious head injuries in the crash.”Tài xế bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...