sustain marine habitats
Nghĩa thường dùng
“We must sustain marine habitats to protect fish populations.”Chúng ta phải duy trì các môi trường sống của biển để bảo vệ quần thể cá.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must sustain marine habitats to protect fish populations.”Chúng ta phải duy trì các môi trường sống của biển để bảo vệ quần thể cá.
Đang tải...