Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain mental health

/səˈsteɪn ˈmɛntl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì sức khỏe tâm thần tốt theo thời gian cụm từ

“Regular exercise helps sustain mental health.”Tập thể dục thường xuyên giúp duy trì sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...