sustain relationships
Nghĩa thường dùng
“It's vital to sustain relationships through communication.”Việc duy trì mối quan hệ qua giao tiếp là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's vital to sustain relationships through communication.”Việc duy trì mối quan hệ qua giao tiếp là rất quan trọng.
Đang tải...