Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain relationships

/səˈsteɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

duy trì hoặc tiếp tục mối liên kết với người khác cụm từ

“It's vital to sustain relationships through communication.”Việc duy trì mối quan hệ qua giao tiếp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...