Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable agriculture

/səˈsteɪnəbl æɡrɪˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

nông nghiệp bền vững cụm từ

“Sustainable agriculture helps protect natural resources.”Nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...