sustainable city
Nghĩa thường dùng
“Sustainable cities prioritize green energy.”Thành phố bền vững ưu tiên năng lượng xanh.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sustainable cities prioritize green energy.”Thành phố bền vững ưu tiên năng lượng xanh.
Đang tải...