Sustainable development
/səˈsteinəbl diˈveləpmənt/
Nghĩa thường dùng
Sự phát triển bền vững
cụm từ
“Sustainable development practices are essential for ensuring that future generations have access to natural resources.”Các phương pháp phát triển bền vững là cần thiết để đảm bảo rằng các thế hệ tương lai có quyền truy cập vào tài nguyên thiên nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Sustainable development
//
- (Econ) Phát triển bền vững.+ Việc tối đa hoá lợi ích ròng của phát triển kinh tế kèm theo việc duy trì dịch vụ và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên trong dài hạn .