Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sustainable development

/səˈsteinəbl diˈveləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Sự phát triển bền vững cụm từ

“Sustainable development practices are essential for ensuring that future generations have access to natural resources.”Các phương pháp phát triển bền vững là cần thiết để đảm bảo rằng các thế hệ tương lai có quyền truy cập vào tài nguyên thiên nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Sustainable development

//

  • (Econ) Phát triển bền vững.+ Việc tối đa hoá lợi ích ròng của phát triển kinh tế kèm theo việc duy trì dịch vụ và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên trong dài hạn .
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...