Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable farming practice

Nghĩa thường dùng

phương pháp canh tác bền vững cụm từ

“More sustainable farming practices are needed to protect the environment.”Cần có nhiều phương pháp canh tác bền vững hơn để bảo vệ môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phương pháp canh tác bền vững
    • adopt sustainable farming practices: áp dụng các phương pháp canh tác bền vững
    • promote sustainable farming practices: thúc đẩy các phương pháp canh tác bền vững
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...