Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable fashion

/səˈsteɪnəbl ˈfæʃn/

Nghĩa thường dùng

thời trang bền vững danh từ

“Sustainable fashion is gaining popularity.”Thời trang bền vững đang trở nên phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...