Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable livelihoods

Nghĩa thường dùng

Cách kiếm sống có thể duy trì mà không gây hại cho môi trường. cụm từ

“Promoting sustainable livelihoods is key to reducing poverty.”Thúc đẩy sinh kế bền vững là chìa khóa để giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...