Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sustainable materials

/səˈsteɪ.nə.bəl məˈtɪr.i.əlz/

Nghĩa thường dùng

vật liệu bền vững, ít gây hại môi trường cụm từ

“Many companies now use sustainable materials in packaging.”Nhiều công ty hiện sử dụng vật liệu bền vững trong bao bì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...