sustainable option
Nghĩa thường dùng
lựa chọn bền vững (lựa chọn có tính bền vững, thân thiện với môi trường và lâu dài)
cụm từ
“Choosing a sustainable option for packaging can reduce waste significantly.”Chọn một lựa chọn bền vững cho bao bì có thể giảm đáng kể chất thải.
Trái nghĩa
unsustainable optionharmful choice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- lựa chọn bền vững (lựa chọn có tính bền vững, thân thiện với môi trường và lâu dài)
- choose a sustainable option: chọn một lựa chọn bền vững
- a more sustainable option: một lựa chọn bền vững hơn
- the most sustainable option: lựa chọn bền vững nhất