sustain growth
Đang hiển thị mục gốc sustain growth cho “sustained growth”.
Nghĩa thường dùng
“It's crucial to sustain growth in a competitive market.”Việc duy trì sự tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc sustain growth cho “sustained growth”.
“It's crucial to sustain growth in a competitive market.”Việc duy trì sự tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh là rất quan trọng.
Đang tải...