Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustenance

/'sʌstinəns/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #14178

Nghĩa thường dùng

Thức ăn và đồ uống được coi là nguồn sức mạnh. danh từ

“The villagers relied on the river for their sustenance.”Người dân trong làng phụ thuộc vào con sông để có thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sustenance

/'sʌstinəns/

danh từ

  • chất bổ, thức ăn (đen & bóng)
    • there is no sustenance in it: trong đó không có chất bổ
  • phương tiện sinh sống
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nuôi dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of sustaining life by food or providing a means of subsistence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...